Website của những bác sĩ đa khoa tốt nghiệp tại thành phố Hồ Chí Minh năm 1977
(do VƠ KHÔI BỬU thực hiện)
Danh sách các bạn cùng học (1971-1975 và 1975-1977) chúng tôi có được thông tin
Danh sách này c̣n sai sót. Mong các bạn đính chính và bổ sung qua email khoi1952buu@yahoo.com hoặc ĐTB: 3927.1 974
|
USA Email: hỏi khoi1952buu@yahoo.com |
||
|
|
|
|
|
Lữ Thệ Anh
|
Sydney, Úc |
|
|
|
|
|
|
Lưu Tường Anh |
1974 |
Đức |
|
|
|
|
|
Nguyễn Thy Anh |
1974 1993 |
Trường Đại Học Y Dược TPHCM (Bộ môn Nội), MEDIC |
|
|
|
|
|
|
![]() 12-7-2009 |
USA Email: hỏi khoi1952@yahoo.com |
|
|
|
|
![]() 12-7-2009 |
USA Email: hỏi khoi1952buu@yahoo.com |
|
|
|
|
|
|
Vương Sỹ Bảo |
![]() 1995 |
BS Vương Sỹ Bảo làm ở Institut de Reherche Scientifique (IRS) Nancy, France từ năm 1985 đến 1996, mất tại Paris ngày 11/10/1996. |
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn Bích |
![]() 12-2008 |
Marseille, Pháp
Email: hỏi
khoi1952buu@yahoo.com |
|
|
|
|
|
Trương Công B́nh |
Trường Cao Đẳng Y Tế B́nh Dương |
|
|
|
|
|
|
Phùng Văn Bộ |
2007 |
36/1A Yên Thế
P2 Q. Tân B́nh + Canada
|
|
|
|
|
|
Phạm Minh Bửu |
1976 + 2004 |
Pḥng mạch: 191 Phung Hung P14 Q5,
TPHCM |
|
|
|
|
![]() 31-5-2008 |
về hưu từ 1-4-2007 |
|
|
|
|
|
|
Đào Thị Búp
|
![]() 11-2006 |
USA Email: hỏi khoi1952buu@yahoo.com |
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn Cảnh |
1974 |
Xuân Lộc |
|
|
|
|
|
Lê Thị Long
Châu
|
![]() 11-2006 |
Bệnh viện Nhi Cần Thơ |
|
|
|
|
|
Nguyễn Ngọc Chi 1974 |
Australia |
|
|
|
|
|
|
Huỳnh Thị Kim Chi |
![]() 11-2006 |
Bệnh viện Phụ Sản B́nh Dương Email: hỏi khoi1952buu@yahoo.com |
|
|
|
|
|
California Email: hỏi khoi1952buu@yahoo.com |
||
|
|
|
|
|
Nguyễn Ngọc Diệp |
1974 |
BV ĐK Đồng Tháp (Giám đốc) |
|
|
|
|
|
Nguyễn Huy Diễm |
1976 1976 |
Bảo sanh viện Diễm Phúc, 321 đường Cách Mạng Tháng
Tám, Q.10 (cạnh sân Lan Anh) |
|
|
|
|
|
Lê Văn Dịu |
1974 |
Bệnh viện Lao và Bệnh Phổi Cần Thơ |
|
|
|
|
|
Nguyễn Ngọc Doanh |
USA |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thế
Doanh |
BV Đa Khoa Thủ Đức |
|
|
|
|
|
|
Hoàng Kim Dung |
USA |
|
|
|
|
|
|
167 Palmerston St,
Perth WA 6000 Australia |
||
|
|
|
|
|
Lê Thị Mỹ Dung |
1976 1976 |
Bảo sanh Hồng Phúc,
B́nh Thạnh |
|
|
|
|
|
Lê Xuân Dũng |
Pháp |
|
|
|
|
|
|
167 Palmerston St,
Perth WA 6000 Australia |
||
|
|
|
|
|
Trịnh Anh Dũng |
1976 1976 |
BV Nguyễn Trăi (Khoa Hô Hấp) |
|
|
|
|
|
Nguyễn Khắc Dụng |
BV Trưng Vương |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Tiến Điệp |
Đồng Tháp |
|
|
|
|
|
|
Đinh Kim Định |
Canada |
|
|
|
|
|
![]() 29-6-2008 |
đă về hưu - 94 Lê Lợi Vũng Tàu - ĐTB: (064) 839 267 |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Chánh Đức |
1972 1995 |
BV Nguyễn Tri Phương (Khoa TMH) |
|
|
|
|
|
Lê Thị Minh Đức |
1976 1976 |
Trường Đại Học Y Dược
TPHCM -
ĐTB:
8558 411 |
|
|
|
|
|
Bùi Tấn Đức |
BV Chợ Rẫy (Khoa Nội Tiết) |
|
|
|
|
|
|
Lê Trường Giang
|
![]() 4-1-2009 |
Sở Y Tế TPHCM (Phó Giám đốc) |
|
|
|
|
|
Nguyễn Hạnh |
USA |
|
|
|
|
|
|
Roăn Hạt |
7 Rue Théophile Roussel 75012, Paris. |
|
|
|
|
|
|
Đỗ Đại Hải
|
1976
1976
1995
|
Trường Đại Học Y Dược TPHCM (Khoa Miễn
Dịch-Sinh lư bệnh) |
|
|
|
|
![]() 4-1-2009
|
Cơ quan: BV Chợ Rẫy Email: hỏi khoi1952buu@yahoo.com |
|
|
|
|
|
| 1993 |
USA |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thế Hào |
Australia |
|
|
|
|
|
|
Bùi Văn Hiệp |
![]() 4-1-2009 |
Trung tâm Y tế Dầu Khí Vũng Tàu - ĐTB:
064. 839871 xin so : 2524 |
|
|
|
|
![]() 1-2009 |
California |
|
|
|
|
|
|
Lê Quang Hiệp |
USA |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị
Thanh Hoa |
![]() 7-2-2009 |
Canada |
|
|
|
|
|
Phan Mỹ Hoa |
USA |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Xuân Hoan 1976 |
![]() 29-6-2008 |
Trung Tâm Y tế Dự Pḥng Bà Rịa-Vũng
Tàu (Giám đốc) - ĐTB: (64) 85 24 34 |
|
|
|
|
|
Lê Thanh Hoàng |
![]() 6-1-2009 |
Khoa trưởng Khoa Điều dưỡng, Đại học Yersin, Đà
Lạt |
|
|
|
|
|
Phan Ḥa |
![]() 31-5-2008 |
BV An B́nh (Khoa Ngoại) |
|
|
|
|
|
Cao Văn Hơn |
USA |
|
|
|
|
|
|
Văn Thị Hường |
USA |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn Hữu |
![]() 4-1-2009 |
Pḥng mạch:
9, đường 30/4, Biên Ḥa - 061. 822 549
|
|
|
|
|
|
Đào Mạnh Huấn |
1995 |
BVĐK Sài G̣n (Khoa Ngoại) |
|
|
|
|
|
Khưu Văn Huê |
Australia |
|
|
|
|
|
|
Vơ Ngọc Huệ |
Texas, USA |
|
|
|
|
|
|
Lư Kim Huệ |
USA |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Đức Hùng (Hùng omega) |
![]() 4-1-2009 |
BV Đa Khoa Vĩnh Long (PGĐ) - 070. 823 520 |
|
|
|
|
|
Hà Minh Hùng (Hùng dược sĩ) |
Calgary, Alberta, Canada. |
|
|
|
|
|
|
Hồ Việt Hùng (Hùng Kampuchia) |
![]() |
38 Cours Gambetta 69007 Lyon France |
|
|
|
|
|
Trần Minh Hùng (Hùng Huế) |
P. O. Box 123, Seddon VIC 3011
Australia |
|
|
|
|
|
|
USA (Cali) |
||
|
|
|
|
![]() 4-1-2009 |
BV Chợ Rẫy (Trưởng khoa Phổi-Thận) -
8 554 137-801 |
|
|
|
|
|
|
Lê Quang Huyền
|
![]() 4-1-2009 |
đă về hưu |
|
|
|
|
|
Lê Văn Hưởng |
BV ĐK Trà Vinh |
|
|
|
|
|
|
Bùi Trọng Khang |
Thuỵ Sĩ - 01 302 4803 |
|
|
|
|
|
|
Hồ Ngọc Khẩn |
Australia |
|
|
|
|
|
![]() 29-6-2008 |
BV An B́nh (Trưởng khoa Nhi) |
|
|
|
|
|
|
Đồng Ngọc Khanh |
Giám Đốc BV Hoàn Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Vũ Khanh |
Mất năm 1979 (?) |
|
|
|
|
|
|
Đào Thiện Khiêm |
BV St Justine, Montreal, Quebec, Canada (directeur général) |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Huy Khiêm |
Australia |
|
|
|
|
|
|
Lưu
Minh
Khoa |
126 Chichester Ave Taylors Lakes
Vic. 3038 Australia |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Kim |
USA |
|
|
|
|
|
|
Phan Thành Lập |
Pháp |
|
|
|
|
|
|
Phan Văn Lai |
![]() 28-8-2008 |
BV Nhân Dân Gia Định |
|
|
||
|
Đinh Thị Ngọc Lan |
USA |
|
|
|
|
|
|
Trần Thị Huỳnh Lan |
Trường Trung học y tế Bến Tre 33 lộ 4, P2, Thị xă Bến Tre - ĐTB: 829 482 - ĐTDĐ: 0913 965 430 |
|
|
|
|
|
|
Mạch Ảnh Lang |
Dr Anh Lang Mach, 15 Greenfield Rd, Bankstown
2200, NSW, Australia. |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Duyên Lạng |
Đă mất tại Australia vào tháng 6 năm 2002 v́ nhồi máu cơ tim |
|
|
|
|
|
|
Điền Ḥa Lễ |
1993 1995 |
BV
Bệnh Nhiệt
Đới TPHCM (Trưởng khoa Khoa Nội B) |
|
|
|
|
|
Khương Văn Lịch |
Dentist, Dallas (Texas) |
|
|
|
|
|
|
Trang Bạch Liên |
USA |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Vĩ Liệt |
![]() 8-3-2009 |
Bác sĩ gia đ́nh (Family
Physician), chuyên gia về bệnh tiểu đường. |
|
|
|
|
|
Đường Thị Loan |
204 Lô A cc Nguyễn Trăi P8 Q5 - ĐTDĐ: 0958 118 594 |
|
|
|
|
|
|
Lương Văn Long |
mất v́ bệnh dại Click vào đây để xem h́nh 1988 |
|
|
|
|
|
|
Huỳnh Hồng Long |
1 Bangalla Rd, Concord west, NSW |
|
|
Ngô Phước Long |
![]() 9-2008 |
Irvin City, Orang County, California |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lê Phước Lộc |
Orang County, California |
|
|
|
|
|
|
Ngô Lợi (William Lợi Ngô, D.O.) |
BS gia đ́nh, lăo khoa, tiểu phẫu |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn Lữ |
TTYT Nhà Bè |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Thanh Lương |
Toronto, Canada |
|
|
|
|
|
|
Dương Ngọc Lưu |
hưu |
|
|
|
|
|
|
Chu Thị Minh Lưu |
![]() 29-6-2008 |
hưu |
|
|
|
|
|
Phạm Doăn Luyện |
![]() 31-5-2008 2-2009 |
101 lô K đường 6,
cư xá B́nh Thới,
P8, Q11-
ĐTB:
955 2636 -
ĐTDĐ: 0908 470 247 |
|
|
|
|
![]() 1-2009 |
Orange County, California |
|
|
|
|
|
|
Lă Thị Kim Mai |
1976 1976 |
hưu |
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Phương Mai |
3/41 Thích Quảng Đức, P.3, Phú
Nhuận, TPHCM - ĐTB:
8458 853 |
|
|
|
|
|
|
Phan Tuyết Mai |
Los Angeles, California |
|
|
|
|
|
|
Vũ Hữu Mạnh |
Assistant Professor, Diagnostic Imaging Department, Trường đại học
McMaster, Ontario, Canada |
|
|
|
|
|
|
Vũ Văn Mạnh |
TTYT quận 11
|
|
|
|
|
|
|
Vũ (?) Mạnh |
TTYT quận 4 |
|
|
|
|
|
|
Lê Kiến Mẫu |
An Giang |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thanh Minh |
1976 1976 |
BV Nhân Dân Gia Định
(Phó giám đốc) |
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Thanh Minh
|
|
BV Trà Vinh |
|
|
|
|
|
Đỗ Minh |
![]() 4-1-2009 |
Công ty Toshiba |
|
|
|
|
|
Lê Minh
|
1976
1976![]() |
7A Đặng Tất,
P. Đakao, Q1 - ĐTB:
8437 805
- ĐTDĐ: 0913 920 174 |
|
|
|
|
|
Phạm Văn Minh |
Minh Van Pham,
2541 Hemon, Chomedey, Laval, Quebec, H7T 2N8, Canada |
|
|
|
|
|
|
Trần Văn Minh (Minh ruồi) |
trước ở Mỹ, nay về hưu sống ở Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
Trần Công Mười |
100, Lê Hồng Phong, Ayunpa, Gia Lai - ĐTB: (059) 852 223 - ĐTDĐ: 0913 408 425 | |
|
|
|
|
|
Phạm Kim Ngân |
![]() 29-6-2008 |
Hưu |
|
|
|
|
|
Nguyễn Hữu Nghi |
![]() 4-1-2009 |
TTYT quận 4 |
|
|
|
|
|
Lâm Tấn Nghĩa |
920 Trần Hưng Đạo,
Mỹ Tho, Tiền Giang - ĐTB: (073) 874 530 |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Bá Nghiên |
hưu |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Bích Ngọc |
Medic
(Pḥng Siêu âm) 6C/5 Đinh Bộ Lĩnh, P24 Q, B́nh Thạnh - ĐTB: 8997 551 |
|
|
|
|
|
|
Đinh Thị Như Ngọc |
920 Trần Hưng Đạo, Mỹ Tho, Tiền Giang - ĐTB: (073) 874 530 - ĐTDĐ: 0913 849 000 |
|
|
|
|
|
|
Lê Thu Nguyệt |
![]() 29-6-2008 |
Hưu |
|
|
|
|
| 1993 1995 |
BV Chợ Rẫy |
|
|
|
|
|
|
Trương Hữu Nhân |
BV Đa khoa Nguyễn Đ́nh Chiểu Bến
Tre (Phó GĐ) |
|
|
|
|
|
|
490 Rue Luc Laval des Rapides, Quebec PQ. H7N 4X9, Canada |
||
|
|
|
|
|
Tống Nhiệm |
USA |
|
|
|
|
|
|
Hồ Yến Nhi |
USA |
|
|
|
|
|
|
Đặng Thị Thùy Nhiên |
![]() 29-6-2008 |
76/10A Nguyễn Kiệm,
Phú Nhuận, TPHCM |
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn Nhờ |
Pháp |
|
|
|
|
|
|
Ngô Thị Ngọc Nhung |
Trung Tâm Y tế Q. 11 (Nội)
|
|
|
|
|
|
|
Bùi Văn Ninh |
![]() |
Trường Đại Học Y
Dược + Bệnh Viện Chợ Rẫy
(Khoa Ngoại tổng quát) + BV Đại học Y Dược ThS.BS Bùi Văn Ninh giữ chức Trưởng Khoa Ngoại Tổng hợp (Ngoại 2) Bệnh viện Đại học Y Dược Tp.HCM (QĐ số 120/QĐ.BVĐHYD, ngày 31.05.07). BS CKII Bùi Văn Ninh giữ chức Trưởng Pḥng Khoa học & Đào tạo bệnh viện Đại học Y Dược Tp.HCM. (QĐ số 242/QĐ.BVĐHYD, ngày 01.11.2007) |
|
|
|
|
|
Ngô Hữu Pha |
Australia |
|
|
|
|
|
|
Đặng Thị Phỉ |
USA |
|
|
|
|
|
![]() 4-1-2009 |
hưu |
|
|
|
|
|
|
50 Lư Thường Kiệt P.11, Tân B́nh, TPHCM
- ĐTDĐ: 0913 804 932 |
||
|
|
|
|
|
Lê Minh Phương |
Pháp |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Tiến Phụng |
mất năm 2007 v́ ung thư ṿm họng |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Mỹ Quỳ |
61/7 Quang Trung, P.10, G̣ Vấp, TPHCM - ĐTB: 5890 877 |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thúy Quỳnh |
281/52/3 Lê Văn Sỹ, P.1, Tân B́nh,
TPHCM -
ĐTB: 8850 907
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn Sắc |
USA |
|
|
|
|
|
| 1976 1976 |
BV Nhân Dân Gia Định (khoa Nội)
|
|
|
|
|
|
|
Lê Xuân Sáng |
324 Cách Mạng Tháng Tám, P.13, Q. Tân B́nh, TPHCM |
|
|
|
|
|
|
Sy Kim Sanh
31-5-2008 |
|
Pḥng khám Lê Minh Xuân, B́nh Chánh, TPHCM |
|
|
|
|
|
Lê Đức Trường Sinh |
1972 197? |
Gastroenterologist,
Santa Ana, California, USA |
|
|
|
|
12-7-2009 |
USA |
|
|
|
|
|
|
Huỳnh Lộc Sơn
|
|
BV Nhi Đồng 2 (Khoa Ngoại)
|
|
|
|
|
|
Vơ Thanh Sơn |
![]() 12-7-2009 |
USA
|
|
|
|
|
|
Trần Sophia |
1972 197? |
Sở Y Tế Cần Thơ |
|
|
|
|
|
Huỳnh Tuyết Sương |
mất v́ u năo Click vào đây để xem h́nh |
|
|
|
|
|
|
Tài (volley) |
USA |
|
|
|
|
|
|
Huỳnh Tài |
Australia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
197?
1993 2007 |
Department of Health,
Chicago, USA |
|
|
|
|
|
|
Phan Ngọc Thạch |
![]() 4-1-2009 |
BV Nguyễn Tri Phương (Khoa Nội 4)-
ĐTB:
8203 046 |
|
|
|
|
|
Lê Văn Thành (volley) |
Pháp |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thế Thành |
![]() |
BV Nhân Dân Gia Định (Khoa Nội Tiết-Thận)
ĐTDĐ |
|
|
|
|
|
Phạm Văn Thắng |
Đồng Nai |
|
|
|
|
|
|
Phùng Đức Thắng (sơ bộ 2) |
![]() 2-7-2009 |
BV Đại Học Y Dược
(Pḥng siêu âm, cơ sở 2, đường Nguyễn Chí Thanh) Email: hỏi khoi1952buu@yahoo.com |
|
|
|
|
|
|
![]() 31-5-2008 |
Trường Đại Học Y
Dược + Bệnh Viện Chợ Rẫy
(Khoa Ngoại tổng quát) |
|
|
|
|
![]() 4-1-2009 |
BV Chợ Rẫy (Trưởng khoa Chấn thương Chỉnh h́nh)
|
|
|
|
|
|
|
Đinh Xuân Thu (SBCK 2) |
Long Xuyên |
|
|
|
|
|
![]() |
2315 Mantha, Saint-Laurent, Québec
H4M IR4 Canada |
|
|
|
|
|
|
Ngô Hoàng Thúc |
USA |
|
|
|
|
|
|
Vũ Mạnh Thực |
![]() 8-2009 |
Dentist, Hillsboro, Oregon USA |
|
|
|
|
|
Vũ Mạnh Tiến |
1995 |
Trung tâm Công Nghệ Thông Tin Bộ Y Tế (cơ sở 2: 43 Phạm Ngọc Thạch,
Q.3, TPHCM; |
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn Tiếp |
Dentist, |
|
|
|
|
|
|
|
![]() 31-5-2008 |
. Nhà (pḥng mạch) 591 (số cũ) 70 H, Lư Thường Kiệt P.8, Tân B́nh, TPHCM- ĐTB: 8650 558 - ĐTDĐ:
0918 298 036 |
|
|
|
|
|
Phạm Gia Toàn |
1996 1996 |
USA |
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Xuân Tô |
Pediatrician, Santa Ana,
Orange County, California, USA |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Ngọc Trâm |
1973 1973 |
TRUNG TÂM CHẨN ĐOÁN Y KHOA
(MEDIC) |
|
|
|
|
| 1973 |
BV Nguyễn Trăi (Khoa Xương Khớp) |
|
|
|
|
|
![]() 12-7-2009 |
USA |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn An Trinh |
1973 1993 |
hưu |
|
|
|
|
|
BV ĐH YD
(Pḥng Siêu âm) |
||
|
|
|
|
|
Vơ Thị Tuyết Trinh |
![]() 29-6-2008 |
BV Lê Lợi Vũng Tàu -
ĐTB: 064 832 667
|
|
|
|
|
|
Tiêu Kiến Trung |
Úc |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Ngọc Tú |
USA |
|
|
|
|
|
|
|
![]() 12-7-2009 |
California |
|
|
|
|
|
Lư Bửu Tuyền |
1973 |
BV ĐK Long An |
|
|
|
|
|
Vơ Bạch Tuyết
|
1973 1973 197? |
Family Physician,
Toronto, Ontario, Canada |
|
|
|
|
|
Trương Ngọc Từ |
![]() 26-4-2009 |
USA |
|
|
|
|
![]() 29-6-2008 |
Trung Tâm Chẩn Đoán Y Khoa (Medic),
TPHCM (Pḥng Điện năo đồ)- ĐTB:
8357 284 |
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Bích Vân |
USA |
|
|
|
|
|
![]() 29-6-2008 |
Thẩm mỹ viện Vân - 366 Trần Hưng Đạo, TPHCM. |
|
|
|
|
|
|
Trịnh Hồng Vân |
1973 197? 1993 |
TPHCM |
|
|
|
|
![]() 28-6-2007 |
BV Nhân dân Gia Định (Khoa Chấn
Thương Chỉnh H́nh)- ĐTB:
8412 692 |
|
|
|
|
|
|
Lê Thiện Vượng |
Family Physician, Toronto, Ontario, Canada | |
|
|
|
|
|
1993
1995 1996 1996 1996 |
|
Danh sách này c̣n sai sót. Mong các bạn đính chính và bổ sung qua email khoi1952buu@yahoo.com hoặc ĐTB: 3927 1974